
1. 2-S: Intermediary – Dùng vật trung gian
2. 2-C: Flexible shells and thin films – Bao bằng vỏ dẻo
3. 2-D: Visual thinking – Minh họa bằng hình ảnh
4. 2-H: Write it down – Viết ra sổ ý tưởng
5. 3-S: Do it – Thử liều xem sao
6. 3-C: Cool sites – Lấy ý tưởng từ web
7. 3-D: Da Vinci Scribbles – Nhắm mắt vẽ nguệch ngoạc
8. 3-H: Make free association – Kết hợp hú họa
9. 4-S: Spheroidality-Curvature – Cầu tròn hóa
10. 4-C: Equipotentiality – Dựa vào thế cân bằng
11. 4-D: Mechanical vibration – Lắc qua lắc lại
12. 4-H: Continuity of useful action – Liên tục hoạt động
13. 5-S: Listen to music – Nghe nhạc
14. 5-C: Touch me, feel me – Sờ và cảm nhận
15. 5-D: Metaphorical thinking – Liên tưởng
16. 5-H: Use your senses – Dùng mọi giác quan
17. 6-S: Merging – Kết hợp
18. 6-C: Nested doll – Chứa trong
19. 6-D: Universality – Vạn năng
20. 6-H: Self-service – Tự phục vụ
21. 7-S: Homogeneity – Đồng nhất
22. 7-C: Flexibility – Linh động
23. 7-D: Transparency – Biến thành trong suốt
24. 7-H: Color changes – Đổi màu
25. 8-S: Preliminary action – Thực hiện sơ bộ
26. 8-C: Taking out – Tách riêng ra
27. 8-D: Beforehand cushioning – Dự phòng
28. 8-H: Deadline effect – Hiệu quả nhờ… hạn chót!!!
29. 9-S: Asymmetry – Tạo sự phản đối xứng
30. 9-C: Blessing in disguise – Biến hại thành lợi
31. 9-D: Auntie gravity – Tìm sự phản trọng lượng
32. 9-H: The other way round – Đảo ngược
33. 10-S: Sleep on it – Mơ về điều đó
34. 10-C: Outside eye – Cái nhìn từ ngoài cuộc
35. 10-D: Be inquisitive – Học cách tò mò
36. 10-H: Local quality – Tập trung vào một điểm
37. J-S: Segmentation – Phân nhỏ
38. J-C: Size matter – Thay đổi kích thước
39. J-D: Đa dạng hóa
40. J-H: Quantity yield quality – Số lượng sinh chất lượng
41. Q-S: Cheap short-living objects – Dùng rẻ thay đắt
42. Q-C: Use copy – Dùng bản copy
43. Q-D: Simplification – Đơn giản hóa
44. Q-H: Look for nature – Bắt chước tự nhiên
45. K-S: Change view point – Mở rộng tầm xem xét
46. K-C: Army of thousand – Nếu năng lực vô hạn
47. K-D: Inside view – Nếu ta là đồ vật
48. K-H: Thay đổi nguyên lý
49. A-S: Praise first – Khích lệ trước đã
50. A-C: Brainstorming – Phát ý tưởng dồn dập
51. A-D: Act childish – Suy nghĩ kiểu trẻ thơ
52. A-H: $100 bet – Đặt cược chọn ý tưởng
(Sưu tầm)
Bài liên quan:
- None Found